Các từ trái nghĩa với “khát” là: “no đủ”, “no nước”, “dư thừa” hoặc “đã khát”. Đây những là cụm từ thường dùng để chỉ trạng thái cơ thể đã uống đủ nước và khô
Các từ trái nghĩa với “khát” là: “no đủ”, “no nước”, “dư thừa” hoặc “đã khát”. Đây những là cụm từ thường dùng để chỉ trạng thái cơ thể đã uống đủ nước và khô
Các từ trái nghĩa với “khát” là: “no đủ”, “no nước”, “dư thừa” hoặc “đã khát”. Đây những là cụm từ thường dùng để chỉ trạng thái cơ thể đã uống đủ nước và khô